Mã lỗi tủ lạnh toshiba inverter mã lỗi tủ lạnh toshiba nội địa và các dòng phổ thông

Đã nhắc đến inverter là bắt buộc liên quan đến mạch điện tử

Inverter thường được dùng trong công nghệ tiết kiệm điện

Khi hoạt động và tiết kiệm điện một mức tối đa bắt buộc tất cả các thiết bị đề phải làm việc một cách đều đặn và đúng mức

Tất cả đều được quản lý và dừng hoạt động nếu có trục trặc nhỏ xảy ra nên nsx đã tạo nên mã lỗi tủ lạnh toshiba inverter

Phần lớn các dòng tủ nhật nội địa và đời hiện tại có các chức năng cao cấp đều sở hữu chức năng này

Và tất nhiên khi sữa chữa tủ lạnh inverter sẽ khó khăn hơn các dòng tủ lạnh cơ thông dụng đại trà

xem thêm

=> Khi nào cần bơm gar tủ lạnh

=> Mã lỗi tủ lạnh toshiba qua đèn nháy

=> Cách làm việc của tủ lạnh cơ

=> Khác nhau tủ lạnh thường và tủ lạnh tiết kiệm điện

=> Bệnh tủ lạnh không đông đá

=> Nguyên nhân thiếu gas tủ lạnh

Cách dùng và định hướng mã lỗi tủ lạnh toshiba

Mã lỗi tủ lạnh toshiba inverter chỉ là một công cụ giúp chúng ta dễ dàng khoanh vùng sữa chữa

Hiểu một cách đơn giản:

  • Nó giống như nguồn nước và điểm bị hở sẽ rò nước chảy ra ở vùng đấy
  • Một mã lỗi sẽ ứng với vị trí lỗi trên mạch
  • Khi hiểu và xác định được mã lỗi chúng ta sẽ sửa tủ lạnh toshiba inverter một cách dễ dàng hơn

Chú ý khi dùng mã lỗi:

  • Hãy tưởng tượng và sửa chữa tủ lạnh bắt đầu từ đầu nguồn. vd như 1 bóng đèn không sáng
  • Sửa chữa dứt điểm từng khâu và xem lại nguyên nhân hỏng hóc
  • Đôi khi một lúc có thể gặp 2-3 mã lỗi trên 1 con tủ VD sửa lỗi này xong sẽ ra lỗi khác. Và nó giống như 1 đường ống nước nhưng bị gập nhiều đoạn vậy
  • Vì vậy mã lỗi tủ lạnh toshiba inverter chỉ là một công cụ giúp đỡ

Sau đây là mã lỗi chi tiết tủ lạnh toshiba inverter

  • H14: Lỗi mạch bóng bán dẫn điện

Bóng bán dẫn thường là transito igbt liên quan đến mạch công suất

  • H16: Lỗi mạch cuộn dây của máy nén

Máy nén có thể bị lỗi đứt dây trong . Chạm chập hoặc om dây

  • H17: Lỗi quá dòng

Máy nén thường quá tải do bản thân máy nén hoặc nhiệt độ gar

  • H1C: Máy nén hỏng

Chắc chắn máy nén hỏng

  • H21: Số lượng tối đa của các cuộc cách mạng vượt quá (hơn 104rps)

Thường liên quan đến mạch gia tốc điều khiển tốc độ hoặc bước tốc độ

  • H22: Out-of-bước với gia tốc nhanh

Khởi điểm điều khiển tốc độ quay qua tần số nhanh hơn mức cho phép

  • H23: Out-of-bước với giảm tốc nhanh chóng

Tương tự như h22 với giảm tốc chậm hơn mức

  • H24: Lỗi cảm biến

Thông thường báo chung cho 4 cảm biến cơ bản

  • H30: Freezer khoang thermistor ngắt kết nối

Kiểm tra cảm biến ngăn đông và mạch liên quan

  • H31: Lỗi xả đá

Trở xả. mạch xả và rơle

  • H1C: Khóa máy nén khí, máy nén thất bại

Kiểm tra van từ, và áp

  • H3C: Ice khay thermistor ngắn mạch

Kiểm tra cảm biến buồng bị chập

  • H32: Tủ lạnh ngăn ngắt kết nối thermistor

Kiểm tra cảm biến buồng bị đứt hỏng

  • H33: Switching phòng thermistor ngắt kết nối

Kiểm tra cảm biến mạch

  • H34: Ice khay thermistor ngắt kết nối

Cảm biến buồng bị đứt và mạch liên quan

  • H35: RT thermistor ngắt kết nối

Cảm biến buồng ở mức cao

  • H36; Xả đá thermistor ngăn đông ngắt kết nối

Kiểm tra cảm biến ngăn đông và mạch liên quan

  • H38: Freezer khoang thermistor ngắn mạch

cảm biến ngăn đông bị ngăn mạch và mạch kiên quan

  • H39: Xả đá thermistor ngăn đông ngắn mạch

Trở xả băng bị chập ăn dòng

  • H24: Lỗi giao tiếp

thường lỗi ở dòng có 2 bo mạch hoặc giao tiếp với mạch công suất

  • H3F: Lỗi điện trở

Kiểm tra điện trở xả băng

  • H3H: Lỗi chuyển phòng thermistor ngắn mạch

Kiểm tra các cảm biến trong buồng lạnh và mát

  • H3E: Xả đá thermistor (phòng lạnh) ngắn

Kiểm tra trở xả

  • H3d: RT thermistor ngắn mạch
  • H50 van điều tiết ngắn

Van tiết lưu điều tiết gar bị chập

  • H54 giảm chấn mở

 

  • H60: Quạt động cơ hỏng

 

  • H61: Lỗi quạt dàn lạnh

 

  • H62: Khoang lạnh khóa động cơ quạt

 

  • H63: Lỗi quạt đảo chiều

 

  • H64: Khoang lạnh quạt đảo chiều

 

  • H65: Freezer khoang động cơ quạt đảo chiều

 

  • H70: Tủ không xả đá

 

  • H71: Freezer ngăn rã đông thất bại

 

  • H81: Lỗi máy nén

 

  • H82: Lỗi mạch điều khiển…

 

  • HLH: Cao áp môi chất lạnh rò rỉ

 

  • HLL: Lỗi low-áp môi chất lạnh rò rỉ

 

  • H (H ° C.) trong khoang nhiệt độ không Hiyase cao / bên trong tủ lạnh

Trên đây là các mã lỗi tủ lạnh toshiba inverter cơ bản

Quý khách cần sửa chữa xin liên hệ 0978255988 để được sữa chữa tại nhà

xem thêm

=> Khi nào cần bơm gar tủ lạnh

=> Mã lỗi tủ lạnh toshiba qua đèn nháy

=> Cách làm việc của tủ lạnh cơ

=> Khác nhau tủ lạnh thường và tủ lạnh tiết kiệm điện

=> Bệnh tủ lạnh không đông đá

=> Nguyên nhân thiếu gas tủ lạnh